TUYỂN SINH ĐÀO TẠO TIẾNG HÀN XKLĐ TUYỂN SINH ĐÀO TẠO TIẾNG HÀN XKLĐ

THÔNG BÁO  TUYỂN SINH LỚP ĐÀO TẠO TIẾNG HÀN  CHO NGƯỜI XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG Nhằm đáp ứng yêu cầu về tuyển người đi xuất khẩu lao ...

Đọc thêm »

Từ vựng tiếng hàn ngành Nông nghiệp Từ vựng tiếng hàn ngành Nông nghiệp

 1: 사닥다리: Cái thang 2: 농장집: Nhà Nông 3: 소: bò 4: 암소: Bò cái 5: 농부: Nông dân 6: 당나귀: Lừa 7: 들: Đồng ruộng 8: 수닭: Gà trống 9: 문: Cửa 10: 말:- N...

Đọc thêm »

THÔNG TIN CHÍNH THỨC VỀ ĐỊA ĐIỂM THI TIẾNG HÀN EPS – TOPIK (năm 2018) THÔNG TIN CHÍNH THỨC VỀ ĐỊA ĐIỂM THI TIẾNG HÀN EPS – TOPIK (năm 2018)

Trung tâm Tiếng Hàn BM xin thông tin chính thức về địa điểm thi tiếng Hàn EPS – TOPIK năm 2018 vào ngày 16/6/2018 (Thứ bảy) – 17/6/2018 (Ch...

Đọc thêm »

Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành cơ khí - CNC Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành cơ khí - CNC

 Từ Vựng Tiếng Hàn Chủ Đề Cơ Khí – CNC 1: 펜치: kìm 2: 파스크립: kìm chết 3: 몽기: mỏ lết 4: 스페너: cờ lê 5: 드라이버: tô vít 6: 십자드라이버: tô vít 4 múi 7: 일...

Đọc thêm »

Từ Vựng Tiếng Hàn Chuyên Ngành Xây Dựng – Phần 1 Từ Vựng Tiếng Hàn Chuyên Ngành Xây Dựng – Phần 1

  1 토지의 한 구획 lô đất 2 지하 ngầm 3 기초 공사 xây móng 4 오수정화조 hố xí tự hoại, hố gas 5 도면 bản thiết kế 6 배수 thoát nước 7 착공, 개시 khởi công 8 평면도 BTK ...

Đọc thêm »

PHÂN BIỆT KỲ THI TOPIK VÀ KLAT PHÂN BIỆT KỲ THI TOPIK VÀ KLAT

 I. Chứng chỉ học tiếng Hàn thông dụng nhất: TOPIK TOPIK viết tắt của 한국어능력시험, có nghĩa là kì thi đánh giá năng lực tiếng Hàn của những đối ...

Đọc thêm »
 
Đầu trang